• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (15:55, ngày 19 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">´pɔizd</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">´pɔizd</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Tính từ===
    ===Tính từ===
    - 
    =====( + in, on, above) ở trạng thái thăng bằng, yên tĩnh=====
    =====( + in, on, above) ở trạng thái thăng bằng, yên tĩnh=====
    ::[[poised]] [[on]] [[tiptoe]]
    ::[[poised]] [[on]] [[tiptoe]]
    Dòng 9: Dòng 7:
    ::[[poised]] [[in]] [[mid-air]]
    ::[[poised]] [[in]] [[mid-air]]
    ::lơ lửng trên không trung
    ::lơ lửng trên không trung
    - 
    =====( + in, on, above) ở tư thế sẵn sàng=====
    =====( + in, on, above) ở tư thế sẵn sàng=====
    - 
    =====Điềm đạm; tự chủ một cách bình tĩnh, rất đĩnh đạc (người)=====
    =====Điềm đạm; tự chủ một cách bình tĩnh, rất đĩnh đạc (người)=====
    ::[[a]] [[poised]] [[young]] [[lady]]
    ::[[a]] [[poised]] [[young]] [[lady]]
    ::một người đàn bà trẻ tuổi đĩnh đạc
    ::một người đàn bà trẻ tuổi đĩnh đạc
    - 
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    ===Toán & tin===
    ===Toán & tin===
    =====(giải tích ) được làm cân bằng=====
    =====(giải tích ) được làm cân bằng=====
    - 
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    =====được làm cân bằng=====
    =====được làm cân bằng=====
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
     
    -
    =====Adj.=====
     
    -
    =====Composed, controlled, self-possessed, unflappable,(self-)confident, (self-)assured, dignified, cool-headed,imperturbable, unruffled, cool, staid, reserved, sedate, calm,serene, tranquil, Colloq together: For a lad of eleven, Richardis quite poised.=====
     
    - 
    -
    =====Ready, standing by, waiting, prepared: Ourcommando unit is poised to attack at your signal.=====
     
    - 
    -
    =====Teetering,hovering, tottering, wavering, suspended, trembling, wobbling,balanced: In the present business climate, the company ispoised on the brink of bankruptcy.=====
     
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====Adj.=====
     
    -
    =====Composed, self-assured.=====
     
    - 
    -
    =====(often foll. by for, or to +infin.) ready for action.=====
     
    - 
    -
    == Tham khảo chung ==
     
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=poised poised] : Chlorine Online
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    +

    Hiện nay

    /´pɔizd/

    Thông dụng

    Tính từ

    ( + in, on, above) ở trạng thái thăng bằng, yên tĩnh
    poised on tiptoe
    thăng bằng trên đầu ngón chân
    poised in mid-air
    lơ lửng trên không trung
    ( + in, on, above) ở tư thế sẵn sàng
    Điềm đạm; tự chủ một cách bình tĩnh, rất đĩnh đạc (người)
    a poised young lady
    một người đàn bà trẻ tuổi đĩnh đạc

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (giải tích ) được làm cân bằng

    Kỹ thuật chung

    được làm cân bằng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X