• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự giả thiết, sự giả định; điều được giả định===== ::on the supposition that... ::giả sử n...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸sʌpə´ziʃən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 18: Dòng 12:
    =====Sự phỏng đoán=====
    =====Sự phỏng đoán=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====sự giả sử=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự giả sử=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====giả định=====
    =====giả định=====
    =====giả thiết=====
    =====giả thiết=====
    -
    =====sự giả định=====
    +
    =====sự giả định=====
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====Assumption, presumption, surmise, belief, thought, fancy,theory, hypothesis, postulate, proposal, proposition: On thesupposition that your calculations are correct, we will havemade a profit this year.=====
    =====Assumption, presumption, surmise, belief, thought, fancy,theory, hypothesis, postulate, proposal, proposition: On thesupposition that your calculations are correct, we will havemade a profit this year.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====A fact or idea etc. supposed.=====
    =====A fact or idea etc. supposed.=====

    20:11, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /¸sʌpə´ziʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự giả thiết, sự giả định; điều được giả định
    on the supposition that...
    giả sử như...
    Giả thuyết, ức thuyết
    Sự phỏng đoán

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự giả sử

    Kỹ thuật chung

    giả định
    giả thiết
    sự giả định

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Assumption, presumption, surmise, belief, thought, fancy,theory, hypothesis, postulate, proposal, proposition: On thesupposition that your calculations are correct, we will havemade a profit this year.

    Oxford

    N.
    A fact or idea etc. supposed.
    The act or an instance ofsupposing.
    Suppositional adj.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X