• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Có một bên, về một bên, về một phía===== ::one-sided street ::phố chỉ có nhà ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´wʌn¸saidid</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 23: Dòng 16:
    ::chênh lệch tuổi
    ::chênh lệch tuổi
    -
    == Cơ khí & công trình==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====một bên=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Toán & tin ==
    +
    === Cơ khí & công trình===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====một bên=====
     +
    === Toán & tin ===
    =====một phía=====
    =====một phía=====
    ::one-sided [[approximation]]
    ::one-sided [[approximation]]
    Dòng 40: Dòng 34:
    ::one-sided [[variation]]
    ::one-sided [[variation]]
    ::biến phân một phía
    ::biến phân một phía
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====đơn phương=====
    -
    =====đơn phương=====
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
     
    +
    =====Adj.=====
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    =====Partial, biased, partisan, prejudiced, bigoted, unfair,unjust, inequitable, close-minded, narrow-minded, intolerant:His is a one-sided view of the problem.=====
    =====Partial, biased, partisan, prejudiced, bigoted, unfair,unjust, inequitable, close-minded, narrow-minded, intolerant:His is a one-sided view of the problem.=====

    17:14, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´wʌn¸saidid/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có một bên, về một bên, về một phía
    one-sided street
    phố chỉ có nhà ở một bên
    Một chiều, phiến diện
    Không công bằng, thiên vị
    Chênh lệch
    one-sided age
    chênh lệch tuổi

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    một bên

    Toán & tin

    một phía
    one-sided approximation
    phép xấp xỉ một phía
    one-sided manifold
    đa tạp một phía
    one-sided polyhedron
    đa diện một phía
    one-sided test
    kiểm định một phía
    one-sided variation
    biến phân một phía

    Kỹ thuật chung

    đơn phương

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Partial, biased, partisan, prejudiced, bigoted, unfair,unjust, inequitable, close-minded, narrow-minded, intolerant:His is a one-sided view of the problem.
    Lopsided, unbalanced,unequal, unequalized, uneven, disproportionate, Slang cock-eyed:The swelling on his left cheek made Tom's face look veryone-sided.
    Unilateral, independent, exclusionary, exclusive:They made a one-sided decision to halt production of nuclearweapons.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X