• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất===== =====Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, ch...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">əˈsɛnʃəl</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    04:22, ngày 10 tháng 12 năm 2007

    /əˈsɛnʃəl/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất
    Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu
    (thuộc) tinh chất, tinh
    essential oil
    tinh dầu

    Danh từ

    Yếu tố cần thiết

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    thiết yếu

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    thuộc bản chất

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chủ yếu
    cơ bản
    cốt yếu
    bản chất

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    thuộc
    tinh đầu

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Indispensable, necessary, requisite, required,important, imperative, vital, material, quintessential: Astrong defence is essential to peace.
    Fundamental, basic,intrinsic, elemental, elementary, principal, primary, key, main,leading, chief: Yeast or baking powder is an essentialingredient of bread.

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj.
    Absolutely necessary; indispensable.
    Fundamental, basic.
    Of or constituting the essence of aperson or thing.
    (of a disease) with no known externalstimulus or cause; idiopathic.
    N. (esp. in pl.) a basic orindispensable element or thing.
    Essential element any ofvarious elements required by living organisms for normal growth.essential oil a volatile oil derived from a plant etc. with itscharacteristic odour.
    Essentiality n. essentially adv.essentialness n. [ME f. LL essentialis (as ESSENCE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X