• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Phó từ=== =====Sẵn sàng trước===== ::to make preparations beforehand ::chuẩn bị trước ::to be beforehand [[wi...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">bi´fɔ:¸hænd</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 18: Dòng 12:
    ::sẵn tiền
    ::sẵn tiền
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Adv.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====Adv.=====
    =====In anticipation; in advance; in readiness (had preparedthe meal beforehand).=====
    =====In anticipation; in advance; in readiness (had preparedthe meal beforehand).=====

    20:42, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /bi´fɔ:¸hænd/

    Thông dụng

    Phó từ

    Sẵn sàng trước
    to make preparations beforehand
    chuẩn bị trước
    to be beforehand with something
    làm trước, đoán trước, biết trước
    to be beforehand with the world
    sẵn tiền

    Chuyên ngành

    Oxford

    Adv.
    In anticipation; in advance; in readiness (had preparedthe meal beforehand).
    Be beforehand with anticipate;forestall. [ME f. BEFORE + HAND: cf. AF avant main]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X