• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Phó từ=== =====Đặc biệt, riêng biệt; chỉ dành cho===== ::I came here specially to see you ::tôi đến đây là c...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´speʃəli</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 16: Dòng 10:
    =====Một cách cá biệt, một cách riêng biệt (như) especially=====
    =====Một cách cá biệt, một cách riêng biệt (như) especially=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====một cách đặc biệt=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Adv.===
    +
    =====một cách đặc biệt=====
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
     +
    =====Adv.=====
    =====Especially, particularly, custom, expressly, exclusively:I had this suit specially made for me.=====
    =====Especially, particularly, custom, expressly, exclusively:I had this suit specially made for me.=====

    18:22, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´speʃəli/

    Thông dụng

    Phó từ

    Đặc biệt, riêng biệt; chỉ dành cho
    I came here specially to see you
    tôi đến đây là chỉ để thăm anh
    Một cách cá biệt, một cách riêng biệt (như) especially

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    một cách đặc biệt

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.
    Especially, particularly, custom, expressly, exclusively:I had this suit specially made for me.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X