-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Thứ sáu ( 6)===== ===Danh từ=== =====Một phần sáu===== =====Người thứ sáu; vật thứ ...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">siksθ</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 24: Dòng 17: =====(âm nhạc) quãng sáu; âm sáu==========(âm nhạc) quãng sáu; âm sáu=====- ==Toán & tin==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====một phần sáu=====+ | __TOC__- + |}- == Kỹ thuật chung==+ === Toán & tin ===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====một phần sáu=====+ === Kỹ thuật chung ========quãng sáu==========quãng sáu=====::[[major]] [[sixth]]::[[major]] [[sixth]]::quãng sáu trưởng::quãng sáu trưởng- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N. & adj.=====- ===N. & adj.===+ - + =====N.==========N.=====17:13, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Oxford
Mus. aan interval or chord spanning six consecutive notes in thediatonic scale (e.g. C to A). b a note separated from anotherby this interval.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
