• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp...)===== ::a stringent ban on smoking :...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin c)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'strin-juh</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    17:20, ngày 3 tháng 1 năm 2008

    /'strin-juh/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp...)
    a stringent ban on smoking
    lệnh nghiêm cấm hút thuốc lá
    Khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh)
    a stringent economic climate
    một hoàn cảnh kinh tế khó khăn

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    ngặt

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    thiếu hàng (để bán)
    thiếu tiền (để mua)

    Nguồn khác

    Oxford

    Adj.

    (of rules etc.) strict, precise; requiring exactperformance; leaving no loophole or discretion.
    (of a moneymarket etc.) tight; hampered by scarcity; unaccommodating; hardto operate in.
    Stringency n. stringently adv. [L stringeredraw tight]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X