-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Chủ nghĩa duy vật===== ::dialectical materialism ::duy vật biện chứng ::historical materialism ::duy vật l...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">mə´tiəriə¸lizəm</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 18: Dòng 12: =====Sự quá xem trọng vật chất, sự quá thiên về vật chất==========Sự quá xem trọng vật chất, sự quá thiên về vật chất=====- ==Kinh tế==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- + | __TOC__+ |}+ === Kinh tế ========chủ nghĩa duy vật==========chủ nghĩa duy vật=====::[[dialectical]] [[materialism]]::[[dialectical]] [[materialism]]Dòng 26: Dòng 22: ::[[historical]] [[materialism]]::[[historical]] [[materialism]]::chủ nghĩa duy vật lịch sử::chủ nghĩa duy vật lịch sử- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====A tendency to prefer material possessions and physicalcomfort to spiritual values.==========A tendency to prefer material possessions and physicalcomfort to spiritual values.=====22:22, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kinh tế
chủ nghĩa duy vật
- dialectical materialism
- chủ nghĩa duy vật biện chứng
- historical materialism
- chủ nghĩa duy vật lịch sử
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
