• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tính chất đều, tính chất giống nhau, tính chất đồng dạng, sự cùng kiểu===== =====...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸ju:ni´fɔ:miti</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 17: Dòng 10:
    ::tính chất đều của chuyển động
    ::tính chất đều của chuyển động
    -
    == Cơ khí & công trình==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====sự đồng đều=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    === Cơ khí & công trình===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự đồng đều=====
    -
    =====tính đơn điệu=====
    +
    === Hóa học & vật liệu===
    -
     
    +
    =====tính đơn điệu=====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    ===== Tham khảo =====
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=uniformity uniformity] : Chlorine Online
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=uniformity uniformity] : Chlorine Online
    -
     
    +
    === Toán & tin ===
    -
    == Toán & tin ==
    +
    =====tính đơn trị=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Xây dựng===
    -
    =====tính đơn trị=====
    +
    =====tính đều đặn=====
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====tính đều đặn=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    =====độ đồng nhất=====
    =====độ đồng nhất=====
    Dòng 51: Dòng 37:
    =====tính giống nhau=====
    =====tính giống nhau=====
    -
    =====tính thống nhất=====
    +
    =====tính thống nhất=====
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====Regularity, similarity, sameness, homogeneity,consistency, symmetry, evenness, invariability, unchangeability,similitude, conformity, agreement, concord, accord,harmoniousness; harmony, concordance, accordance, conformance,correspondence: One can easily see the lack of uniformity evenin what is supposed to be a classless society. 2 dullness,monotony, drabness, sameness, tedium, featurelessness, flatness,invariability, lack of variety, changelessness: After a fewdays, the uniformity of the routine began to get on my nerves.=====
    =====Regularity, similarity, sameness, homogeneity,consistency, symmetry, evenness, invariability, unchangeability,similitude, conformity, agreement, concord, accord,harmoniousness; harmony, concordance, accordance, conformance,correspondence: One can easily see the lack of uniformity evenin what is supposed to be a classless society. 2 dullness,monotony, drabness, sameness, tedium, featurelessness, flatness,invariability, lack of variety, changelessness: After a fewdays, the uniformity of the routine began to get on my nerves.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====(pl. -ies) 1 being uniform; sameness, consistency.=====
    =====(pl. -ies) 1 being uniform; sameness, consistency.=====
    =====Aninstance of this.=====
    =====Aninstance of this.=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]

    22:47, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /¸ju:ni´fɔ:miti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính chất đều, tính chất giống nhau, tính chất đồng dạng, sự cùng kiểu
    Tính chất không thay đổi, tính chất không biến hoá, tính chất đều (về hình thức, tính cách..)
    the uniformity of the movement
    tính chất đều của chuyển động

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    sự đồng đều

    Hóa học & vật liệu

    tính đơn điệu
    Tham khảo

    Toán & tin

    tính đơn trị

    Xây dựng

    tính đều đặn

    Kinh tế

    độ đồng nhất
    sự đồng đều
    sự giống nhau
    sự nhất quán
    tính đều đều
    tính giống nhau
    tính thống nhất

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Regularity, similarity, sameness, homogeneity,consistency, symmetry, evenness, invariability, unchangeability,similitude, conformity, agreement, concord, accord,harmoniousness; harmony, concordance, accordance, conformance,correspondence: One can easily see the lack of uniformity evenin what is supposed to be a classless society. 2 dullness,monotony, drabness, sameness, tedium, featurelessness, flatness,invariability, lack of variety, changelessness: After a fewdays, the uniformity of the routine began to get on my nerves.

    Oxford

    N.
    (pl. -ies) 1 being uniform; sameness, consistency.
    Aninstance of this.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X