• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">taut</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 30: Dòng 23:
    *Ving: [[Touting]]
    *Ving: [[Touting]]
    -
    == Kinh tế ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kinh tế ===
    =====chào hàng=====
    =====chào hàng=====
    Dòng 47: Dòng 42:
    =====người đi dạo bán=====
    =====người đi dạo bán=====
    -
    =====người kiếm mối hàng=====
    +
    =====người kiếm mối hàng=====
    -
     
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=tout tout] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=tout tout] : Corporateinformation
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    =====V.=====
    -
    ===V.===
    +
    -
     
    +
    =====Hawk, peddle, sell, promote, talk up, Colloq push, plug:They tout these new headache tablets as miraculous.=====
    =====Hawk, peddle, sell, promote, talk up, Colloq push, plug:They tout these new headache tablets as miraculous.=====
    Dòng 60: Dòng 52:
    =====Tipster: He is often seen with racetrack touts.=====
    =====Tipster: He is often seen with racetrack touts.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====Courtadv. without addition; simply (called James tout court). [F,lit. very short]=====
    -
    ===Courtadv. without addition; simply (called James tout court). [F,lit. very short]===
    +
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    18:33, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /taut/

    Thông dụng

    Danh từ (như) .touter

    Người chào khách; người chào hàng
    Người chuyên rình dò mách nước cá ngựa
    Người phe vé

    Động từ

    Chào hàng (cố gắng làm cho người ta mu hàng, dịch vụ của mình)
    Rình, dò (ngựa đua để đánh cá)
    to tout for something
    rình mò để kiếm chác cái gì
    Phe vé (bán vé cho các cuộc thi đấu thể thao, hoà nhạc.. với giá cao hơn giá chính thức)

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    chào hàng

    Giải thích VN: Quảng cáo tích cực một loại chứng khoán nào đó, thường do quảng cáo viên công ty, các công ty giao dịch với quần chúng, broker, nhà phân tích thực hiện, họ là những người mong muốn có lãi trong việc quảng cáo chứng khoán. Chào hàng một chứng khoán sẽ không đạo đức nếu nó lừa dối nhà đầu tư.

    chào khách
    người lôi kéo khách (cho khách sạn)
    người lôi kéo khách (cho khách sạn...)
    người dắt mối
    người đi dạo bán
    người kiếm mối hàng
    Tham khảo
    • tout : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Hawk, peddle, sell, promote, talk up, Colloq push, plug:They tout these new headache tablets as miraculous.
    N.
    Tipster: He is often seen with racetrack touts.

    Oxford

    Courtadv. without addition; simply (called James tout court). [F,lit. very short]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X