• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">tæɳ</font>'''/)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">tæŋ</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">tæŋ</font>'''/=====
    Dòng 39: Dòng 35:
    =====(thực vật học) tảo bẹ=====
    =====(thực vật học) tảo bẹ=====
    -
    == Cơ khí & công trình==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Cơ khí & công trình===
    =====đuôi (dụng cụ)=====
    =====đuôi (dụng cụ)=====
    -
    =====phần tốc ở chuôi (dụng cụ cắt)=====
    +
    =====phần tốc ở chuôi (dụng cụ cắt)=====
    -
     
    +
    === Xây dựng===
    -
    == Xây dựng==
    +
    =====giùi lỗ=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Điện===
    -
    =====giùi lỗ=====
    +
    =====dây đấu rẽ=====
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Điện==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====dây đấu rẽ=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====cán=====
    =====cán=====
    Dòng 73: Dòng 66:
    =====phần đuôi=====
    =====phần đuôi=====
    -
    =====rót=====
    +
    =====rót=====
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====Pungency, piquancy, bite, zest, zestiness, sharpness,poignancy, spiciness, nip, edge, spice, taste, flavour, savour,aroma, smell, odour, Colloq zip, kick: Ginger root gives thedish just the right tang.=====
    =====Pungency, piquancy, bite, zest, zestiness, sharpness,poignancy, spiciness, nip, edge, spice, taste, flavour, savour,aroma, smell, odour, Colloq zip, kick: Ginger root gives thedish just the right tang.=====
    =====Tinge, flavour, hint, suggestion,soup‡on, trace, dab, smack, touch, smattering: The new versionhas the tang of the original without its obsolete words. 3prong, tab, projection, tongue, strip, tine, shank, pin, spike:The tang of a good knife goes right through to the end of thehandle.=====
    =====Tinge, flavour, hint, suggestion,soup‡on, trace, dab, smack, touch, smattering: The new versionhas the tang of the original without its obsolete words. 3prong, tab, projection, tongue, strip, tine, shank, pin, spike:The tang of a good knife goes right through to the end of thehandle.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====A dynasty ruling China 618- c.906.=====
    =====A dynasty ruling China 618- c.906.=====

    20:44, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /tæŋ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Chuôi (dao...)

    Ngoại động từ

    Lắp chuôi, làm chuôi (dao...)

    Danh từ

    Tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh

    Ngoại động từ

    Rung vang, làm vang, làm inh ỏi
    to tang bees
    khua vang lên cho ong không ra khỏi tổ

    Nội động từ

    Ngân vang lên, rung lên, kêu lanh lảnh

    Danh từ

    Vị, hương vị, mùi đậm (đặc trưng cho cái gì)
    Ý vị, đặc tính
    the tang of Burns' poems
    cái ý vị đặc biệt trong thơ của Bớc-nơ
    Ý, vẻ, giọng
    there is a tang of displeasure in his voice
    trong giọng nói của anh ta có ý không hài lòng

    Danh từ

    (thực vật học) tảo bẹ

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    đuôi (dụng cụ)
    phần tốc ở chuôi (dụng cụ cắt)

    Xây dựng

    giùi lỗ

    Điện

    dây đấu rẽ

    Kỹ thuật chung

    cán
    chiết
    chuôi đũa
    khoan lỗ
    dây nhánh
    đuôi
    lắp cán
    lắp chuôi
    phần đuôi
    rót

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Pungency, piquancy, bite, zest, zestiness, sharpness,poignancy, spiciness, nip, edge, spice, taste, flavour, savour,aroma, smell, odour, Colloq zip, kick: Ginger root gives thedish just the right tang.
    Tinge, flavour, hint, suggestion,soup‡on, trace, dab, smack, touch, smattering: The new versionhas the tang of the original without its obsolete words. 3prong, tab, projection, tongue, strip, tine, shank, pin, spike:The tang of a good knife goes right through to the end of thehandle.

    Oxford

    N.
    A dynasty ruling China 618- c.906.
    (attrib.)designating art and artefacts of this period. [Chin. t ng]

    Tham khảo chung

    • tang : National Weather Service
    • tang : amsglossary
    • tang : Corporateinformation
    • tang : Chlorine Online
    • tang : Foldoc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X