• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====bình chứa kín nước===== ''Giải thích EN'': A low-pressure gas holder having [[cylindrical...)
    Hiện nay (16:45, ngày 19 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====bình chứa kín nước=====
    -
    =====bình chứa kín nước=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[A]] low-pressure [[gas]] [[holder]] [[having]] [[cylindrical]] [[sections]] [[that]] [[telescope]] [[into]] [[a]] [[tank]] [[of]] [[water]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] low-pressure [[gas]] [[holder]] [[having]] [[cylindrical]] [[sections]] [[that]] [[telescope]] [[into]] [[a]] [[tank]] [[of]] [[water]].
     +
    ''Giải thích VN'': Một bình chứa khí áp suất thấp có các phần hình trụ thu gọn trong một thùng chứa nước.
    -
    ''Giải thích VN'': Một bình chứa khí áp suất thấp có các phần hình trụ thu gọn trong một thùng chứa nước.
    +
    [[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]]
    -
    [[Category:Kỹ thuật chung ]]
    +

    Hiện nay

    Kỹ thuật chung

    bình chứa kín nước

    Giải thích EN: A low-pressure gas holder having cylindrical sections that telescope into a tank of water. Giải thích VN: Một bình chứa khí áp suất thấp có các phần hình trụ thu gọn trong một thùng chứa nước.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X