• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    ((viết tắt) của double-cross (từ lóng) sự lừa dối; sự phản bội)
    Dòng 14: Dòng 14:
    =====(viết tắt) của double-cross (từ lóng) sự lừa dối; sự phản bội=====
    =====(viết tắt) của double-cross (từ lóng) sự lừa dối; sự phản bội=====
    -
    ::I [[know]] [[you]] [[gave]] [[me]] [[the]] [[XX.]]
    +
    ::I [[know]] [[you]] [[gave]] [[me]] [[the]] [[Xx]]
    ::Tôi biết rằng anh đã phản bội lại tôi.
    ::Tôi biết rằng anh đã phản bội lại tôi.
    [[Category:Thông dụng]]
    [[Category:Thông dụng]]

    14:32, ngày 2 tháng 6 năm 2008

    /'eksiz/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ Mỹ) tờ 20 đô la
    (viết tắt) của double-cross (từ lóng) sự lừa dối; sự phản bội
    I know you gave me the Xx
    Tôi biết rằng anh đã phản bội lại tôi.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X