-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red"> /'hændful/</font>'''/)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">'hændful</font>'''/==========/'''<font color="red">'hændful</font>'''/=====- - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 18: Dòng 12: =====(thông tục) người khó chịu, việc khó chịu==========(thông tục) người khó chịu, việc khó chịu=====- ==Xây dựng==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====một dúm=====+ | __TOC__- + |}- == Kinh tế ==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====một dúm=====- + === Kinh tế ===- =====5 bảng Anh=====+ =====5 bảng Anh=====- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====Few, couple, sprinkling, small number; fistful: Only ahandful of restaurants are open that late. He gave the beggar ahandful of change. 2 (behaviour or disciplinary) problem,bother, mischief-maker, troublemaker, nuisance: Timothy was areal handful when he was five.==========Few, couple, sprinkling, small number; fistful: Only ahandful of restaurants are open that late. He gave the beggar ahandful of change. 2 (behaviour or disciplinary) problem,bother, mischief-maker, troublemaker, nuisance: Timothy was areal handful when he was five.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====(pl. -fuls) 1 a quantity that fills the hand.==========(pl. -fuls) 1 a quantity that fills the hand.=====03:42, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
