-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Bỏ sót, bỏ quên, bỏ qua (một từ...)===== =====Không làm tròn, lơ là (công vi...)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">oʊˈmɪt</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==08:59, ngày 11 tháng 12 năm 2007
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Leave out, exclude, skip, except, pass over; delete,erase, cancel, eradicate, edit out, strike (out), dele, cut(out), cross out, obliterate: She was offended because heomitted any mention of all that she had contributed. 2 neglect,disregard, fail, forget, overlook, let slide, ignore: I omittedto tell you that your sister telephoned yesterday.
Tham khảo chung
- omit : National Weather Service
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
