-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác proportionable ===Tính từ=== =====Cân xứng, cân đối===== =====Tỷ lệ===== ::directly ...)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">prəˈpɔrʃənl , prəˈpoʊrʃənl</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==04:43, ngày 15 tháng 12 năm 2007
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Adj.
Proportionate, proportioned, comparable, analogous,analogical, relative, related, correlated, balanced,symmetrical, corresponding, compatible, harmonious, consistent,commensurate, in accordance with: The zeal with which theirideals are defended is directly proportional to the fiercenesswith which they are attacked.
Oxford
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
