• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Lối đi giữa các hàng ghế===== =====Lối đi chéo dẫn đến các hàng ghế sau (nghị vi...)
    So với sau →

    16:50, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lối đi giữa các hàng ghế
    Lối đi chéo dẫn đến các hàng ghế sau (nghị viện Anh)
    (hàng hải) cầu tàu
    (hàng hải) đường từ mũi tàu đến lái (trên sân tàu)
    above gangway
    dính líu chặt chẽ với chính sách của đảng mình
    below gangway
    ít dính líu với chính sách của đảng mình

    Thán từ

    Tránh ra cho tôi nhờ một tí

    Giao thông & vận tải

    Nghĩa chuyên ngành

    cầu trên tàu

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    nối vỉa

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    cầu thao tác
    máng chuyển gỗ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cầu công tác
    chỗ nối toa
    lò dọc
    lò dọc vỉa
    lò nối vỉa
    lối đi
    lối đi dọc
    giàn giáo
    hành lang
    sàn công tác
    sàn thao tác
    sàn thi công
    ván cầu

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cầu tàu
    cầu thang bên sườn tàu
    cửa thành tàu
    đường cái

    Nguồn khác

    Oxford

    N. & int.

    N.
    Brit. a passage, esp. between rows of seats.2 a an opening in the bulwarks by which a ship is entered orleft. b a bridge laid from ship to shore. c a passage on aship, esp. a platform connecting the quarterdeck and forecastle.3 a temporary bridge on a building site etc.
    Int. make way!

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X