• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Cống dẫn nước===== == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====c...)
    So với sau →

    16:53, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cống dẫn nước

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    cầu dẫn nước

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    cầu máng dẫn nước
    cầu máng nước
    cống dẫn nước
    đường ống (dẫn) nước

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    cống
    cerabral aqueduct
    cống năo

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đường ống dẫn nước

    Giải thích EN: A conduit used for carrying water over long distances.

    Giải thích VN: Một đường ống dùng để dẫn nước đến những địa điểm xa.

    máng dẫn nước
    aqueduct trough
    máng dẫn nước qua sông

    Oxford

    N.

    An artificial channel for conveying water, esp. in theform of a bridge supported by tall columns across a valley.
    Physiol. a small canal, esp. in the head of mammals. [L aquaeductus conduit f. aqua water + ducere duct- to lead]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X