• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tục ngữ, cách ngôn===== =====Điều ai cũng biết, điều phổ biến rộng rãi; người m...)
    So với sau →

    00:15, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tục ngữ, cách ngôn
    Điều ai cũng biết, điều phổ biến rộng rãi; người mà ai cũng biết; vật mà ai cũng biết
    he is varicious to a proverb
    ai cũng biết nó là thằng cha hám lợi
    he is ignorant to a proverb; he is a proverb for ignorance; his ignotance is a proverb
    nó dốt nổi tiếng
    ( số nhiều) trò chơi tục ngữ
    ( Proverbs) sách cách ngôn (trong kinh Cựu ước)

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    tục ngữ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Saying, maxim, aphorism, saw, adage, apophthegm or apothegm,axiom, moral, moralism, homily, dictum, gnome, epigram,commonplace, platitude, truism, clich‚, bromide: According tothe old proverb, 'A fool and his money are soon parted'.

    Oxford

    N.

    A short pithy saying in general use, held to embody ageneral truth.
    A person or thing that is notorious (he is aproverb for inaccuracy).
    (Proverbs or Book of Proverbs) adidactic poetic Old Testament book of maxims attributed toSolomon and others. [ME f. OF proverbe or L proverbium (asPRO-(1), verbum word)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X