-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác synchronise ===Nội động từ=== =====Xảy ra đồng thời===== =====Chỉ cùng một giờ (...)
So với sau →07:33, ngày 14 tháng 11 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
đồng bộ hóa
Giải thích VN: Làm cho hai hay nhiều đại lượng biến thiên tuần hoàn xảy ra cùng một lúc với nhau. Thí dụ : đồng bộ hóa việc đánh lửa với bánh thời chuẩn trong máy nổ.
- SYNchronize the sequence numbers (SYN)
- đồng bộ hóa số dãy
Oxford
Tham khảo chung
- synchronize : Corporateinformation
- synchronize : Foldoc
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
