• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Nội động từ=== =====Trở lại (tình trạng cũ, hoàn cảnh cũ)===== ::let us revert to the...)
    So với sau →

    12:51, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Nội động từ

    Trở lại (tình trạng cũ, hoàn cảnh cũ)
    let us revert to the subject
    chúng ta hãy trở lại vấn đề
    Trở lại (một tập tục, một thói quen cũ)
    to revert to smoking when under stress
    hút thuốc lá khi gặp căng thẳng
    Trở lại (một đề tài trò chuyện, suy nghỉ)
    (pháp lý) trao lại (quyền, tài sản.. cho chủ cũ); quay lại, trở lại với chủ cũ
    Trở lại nguyên thể, trở lại tình trạng man rợ
    revert to type
    trở lại tình trạng tự nhiên, trở lại tình trạng cũ

    Danh từ

    Người trở lại với niềm tin ban đầu

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    trở lại nguyên thể

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    hồi hẳn

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    hoàn nguyên
    khôi phục
    phục hồi
    trở lại

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Return, come or go back, take or pick up again, lapse,backslide, regress, relapse, retreat: He reverted to his oldbeliefs about male superiority.

    Oxford

    V.

    Intr. (foll. by to) return to a former state, practice,opinion, etc.
    Intr. (of property, an office, etc.) return byreversion.
    Intr. fall back into a wild state.
    Tr. turn(one's eyes or steps) back.
    Reverter n. (in sense 2). [ME f.OF revertir or L revertere (as REVERSE)]

    Tham khảo chung

    • revert : National Weather Service
    • revert : Corporateinformation
    • revert : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X