• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác prolongate ===Ngoại động từ=== =====Kéo dài ra; nối dài ra; gia hạn===== ::to [[prolo...)
    So với sau →

    17:21, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác prolongate

    Ngoại động từ

    Kéo dài ra; nối dài ra; gia hạn
    to prolong a straigh line
    kéo dài một đường thẳng
    to prolong a visit
    kéo dài cuộc đi thăm
    to prolong a wall
    nối dài thêm một bức tường
    Phát âm kéo dài (một âm tiết...)
    prolong the agony
    làm cho một tình trạng khó chịu.. kéo dài hơn sự cần thiết

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    ống ngưng

    Nguồn khác

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    thác triển

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    gia hạn

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    kéo dài
    mở rộng

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    nối dài

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Extend, lengthen, elongate, stretch (out), draw or drag out,drag (on), keep up, string out, protract: Not wishing toprolong the agony, we left after the first act. Aunt Carolineprolonged her visit by yet another week.

    Oxford

    V.tr.

    Extend (an action, condition, etc.) in time or space.2 lengthen the pronunciation of (a syllable etc.).
    (asprolonged adj.) lengthy, esp. tediously so.
    Prolongation n.prolongedly adv. prolonger n. [ME f. OF prolonger & f. LLprolongare (as PRO-(1), longus long)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X