• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Thợ in; chủ nhà in===== =====Máy in===== =====Thợ in vải hoa===== =====Printer's devil===== =====Thợ học việc ở n...)
    So với sau →

    20:56, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thợ in; chủ nhà in
    Máy in
    Thợ in vải hoa
    Printer's devil
    Thợ học việc ở nhà in
    Printer's ink
    Mực in
    to spill printer's ink
    làm tràn mực in
    Printer's pie
    Đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn (như) pie

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    máy in

    Giải thích VN: Máy in kèm theo máy vi tính.

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chủ nhà in
    thợ in

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    A person who prints books, magazines, advertising matter,etc.
    The owner of a printing business.
    A device thatprints, esp. as part of a computer system.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X