• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự giới thiệu, sự tiến cử===== ::to speak in recommendation of [[somebody]...)
    So với sau →

    01:20, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự giới thiệu, sự tiến cử
    to speak in recommendation of somebody
    tiến cử ai (vào một chức vụ..)
    Thư giới thiệu
    to write somebody in a recommendation
    viết thư giới thiệu ai
    a letter of recommendation
    thư giới thiệu
    Sự làm cho người ta mến, đức tính làm cho có cảm tưởng tốt
    Sự khuyên nhủ, sự dặn bảo; sự đề nghị
    Sự gửi gắm, sự phó thác
    Sự hấp dẫn; điều hấp dẫn

    Giao thông & vận tải

    Nghĩa chuyên ngành

    khuyến cáo
    khuyến nghị

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự giới thiệu
    sự gửi gắm
    sự khuyến cáo
    sự tiến cử
    thư giới thiệu
    thư gửi gắm
    thư tiến cử

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Counsel, advice, guidance, urging, exhortation, direction,encouragement, suggestion, prompting, advocacy, proposal: Itwas on your recommendation that we tried that restaurant.
    Endorsement, praise, commendation, favourable mention, backing,blessing, approval, approbation, support, promotion, good word,testimonial, say-so: The chairman of the board gave Caswellsbrother-in-law his personal recommendation.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X