• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người nhận đồ gửi; người giữ đồ gửi===== == Từ điển Kinh tế == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====công ty ...)
    So với sau →

    02:07, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người nhận đồ gửi; người giữ đồ gửi

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    công ty thụ thác
    người nhận giữ
    American Depositary Receipt
    biên lai của người nhận giữ ở Mỹ
    người nhận gửi

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    (pl. -ies) a person to whom something is entrusted; atrustee. [LL depositarius (as DEPOSIT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X