• (Khác biệt giữa các bản)
    (→Điều khiển bằng tay, thực hiện khéo léo)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">mə'nipjuleit</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    07:15, ngày 27 tháng 11 năm 2007

    /mə'nipjuleit/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    (y học) nắn, bóp
    Vận dụng bằng tay, thao tác
    Lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé)
    Thao túng (thị trường, cổ phiếu)
    Đánh manip, đánh tín hiệu
    Điều khiển bằng tay, thực hiện khéo léo

    Hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    điều khiển

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    nguỵ tạo (trương mục)
    ngụy tạo (trương mục)
    thao túng
    manipulate the market
    thao túng thị trường
    manipulate the market (to...)
    thao túng thị trường
    thao túng (thị trường)

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Manage, handle, control, manoeuvre, orchestrate,choreograph, influence, use, exploit, play on, utilize: Heknows how to manipulate people to make them do what he wants.
    Handle, control, operate, direct, work, use, employ, negotiate:The controls can be manipulated to make the robot imitate humanmotion. 3 rig, falsify, juggle, tamper with, doctor, Colloqcook, Chiefly Brit fiddle: He's been manipulating his expenseaccount for years.

    Oxford

    V.tr.

    Handle, treat, or use, esp. skilfully (a tool,question, material, etc.).
    Manage (a person, situation, etc.)to one's own advantage, esp. unfairly or unscrupulously.
    Manually examine and treat (a part of the body).
    Computingalter, edit, or move (text, data, etc.).
    Stimulate (thegenitals).
    Manipulable adj. manipulability n. manipulatableadj. manipulation n. manipulator n. manipulatory adj.[back-form. f. manipulation f. F manipulation f. mod.Lmanipulatio (as MANIPLE), after F manipuler]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X