-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ ( quantified)=== =====Xác định số lượng===== ::impossible to quatify ::không th...)(→Xác định số lượng)
Dòng 12: Dòng 12: =====Xác định số lượng==========Xác định số lượng=====- ::[[impossible]] [[to]] [[quatify]]+ ::[[impossible]] [[to]] [[quantify]]::không thể xác định được số lượng::không thể xác định được số lượng- ::[[possible]] [[to]] [[quatify]]+ ::[[possible]] [[to]] [[quantify]]::có thể xác định được số lượng::có thể xác định được số lượng17:56, ngày 5 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Ngoại động từ ( quantified)
Xác định số lượng
- impossible to quantify
- không thể xác định được số lượng
- possible to quantify
- có thể xác định được số lượng
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
