• /im'pɔsəbl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không thể làm được
    an impossible task
    một công việc không thể làm được
    Không thể có được, không thể xảy ra được
    an impossible story
    một câu chuyện không thể có được
    Không thích hợp, không tiện, không dễ dàng
    (thông tục) quá quắt, quá đáng, không thể chịu được
    an impossible fellow
    thằng cha quá quắt, không thể chịu được

    Danh từ

    Điều không thể làm được, điều không thể đạt được

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    không thể được

    Kỹ thuật chung

    không thể
    impossible event
    biến cố không thể

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X