• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Trước hết, nguyên thủy, ban sơ (như) primeval===== =====Căn bản, chủ yếu, chính, quan trọng nhất===== ::of ...)
    (→Trước hết, nguyên thủy, ban sơ (như) primeval)
    Dòng 10: Dòng 10:
    ===Tính từ===
    ===Tính từ===
    -
    =====Trước hết, nguyên thủy, ban sơ (như) primeval=====
    +
    =====Trước hết, nguyên thủy, ban sơ (như) [[primeval]]=====
    =====Căn bản, chủ yếu, chính, quan trọng nhất=====
    =====Căn bản, chủ yếu, chính, quan trọng nhất=====

    05:50, ngày 18 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Trước hết, nguyên thủy, ban sơ (như) primeval
    Căn bản, chủ yếu, chính, quan trọng nhất
    of primal importance
    có tầm quan trọng bậc nhất

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chính
    cơ sở
    nguyên thủy
    primal element
    phần tử nguyên thủy
    primal problem
    bài toán nguyên thủy

    Oxford

    Adj.

    Primitive, primeval.
    Chief, fundamental.

    Tham khảo chung

    • primal : National Weather Service
    • primal : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X