• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))===== ::he is a depository of [[learning]...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">di'pɔzitəri</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    15:43, ngày 26 tháng 5 năm 2008

    /di'pɔzitəri/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    he is a depository of learning
    ông ấy là cả một kho kiến thức
    Người giữ đồ gửi

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    kho

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    người giữ đồ gửi
    người nhận giữ
    nhà kho
    nơi giữ đồ gửi

    Oxford

    N.

    (pl. -ies) 1 a a storehouse for furniture etc. b a store(of wisdom, knowledge, etc.) (the book is a depository of wit).2 = DEPOSITARY. [LL depositorium (as DEPOSIT)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X