• (Khác biệt giữa các bản)
    (đóng góp từ Yes tại CĐ Kinhte)
    (đóng góp từ Yes tại CĐ Kinhte)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    /'''<font color="red">jes</font>'''/
    +
    =====/'''<font color="red">jes</font>'''/=====
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    Dòng 15: Dòng 15:
    ::nói có hoặc không; nói được hay không
    ::nói có hoặc không; nói được hay không
    ::[[You]] [[didn't]] [[see]] [[him]]? [[-]] [[yes]], I [[did]]
    ::[[You]] [[didn't]] [[see]] [[him]]? [[-]] [[yes]], I [[did]]
    -
    ::anh không thấy nó à? - có chứ
    +
    ::anh không thấy nó à?
    -
    ===Danh từ, số nhiều .yeses===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====ừ=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Y học==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====dạ=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====có=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====phải=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===Adv. & n.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adv.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Equivalent to an affirmative sentence: theanswer to your question is affirmative, it is as you say or as Ihave said, the statement etc. made is correct, the request orcommand will be complied with, the negative statement etc. madeis not correct.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(in answer to a summons or address) anacknowledgement of one's presence.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====N. an utterance of theword yes.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Say yes grant a request or confirm a statement.yes?=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Indeed? is that so?=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====What do you want? yes and a formfor introducing a stronger phrase (he came home drunk -- yes,and was sick). yes and no that is partly true and partlyuntrue. yes-man (pl. -men) colloq. a weakly acquiescentperson. [OE gese, gise, prob. f. gia sie may it be (gia isunrecorded)]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=yes yes] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=yes yes] : Chlorine Online
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
    [[Thể_loại:Thông dụng]]

    05:29, ngày 4 tháng 6 năm 2008

    /jes/

    Thông dụng

    Thán từ

    Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ
    to say yes or no
    nói có hoặc không; nói được hay không
    You didn't see him? - yes, I did
    anh không thấy nó à?

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X