• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên===== ::a fortuitous meeting ::cuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình c...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">fɔ:´tjuitəs</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 14: Dòng 8:
    ::cuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình cờ
    ::cuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình cờ
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====bất ngờ=====
    =====bất ngờ=====
    Dòng 23: Dòng 20:
    ::[[fortuitous]] [[fault]]
    ::[[fortuitous]] [[fault]]
    ::lỗi ngẫu nhiên
    ::lỗi ngẫu nhiên
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====Adj.=====
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    =====Due to or characterized by chance; accidental, casual.=====
    =====Due to or characterized by chance; accidental, casual.=====

    23:36, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /fɔ:´tjuitəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên
    a fortuitous meeting
    cuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình cờ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bất ngờ
    ngẫu nhiên
    fortuitous distortion
    sự méo ngẫu nhiên
    fortuitous fault
    lỗi ngẫu nhiên

    Oxford

    Adj.
    Due to or characterized by chance; accidental, casual.
    Fortuitously adv. fortuitousness n. [L fortuitus f. forteby chance]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X