• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">'mʌltitju:d</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    =====/'''<font color="red">'mʌltitju:d</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    Dòng 20: Dòng 16:
    ::kêu gọi quần chúng
    ::kêu gọi quần chúng
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====đám đông=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====đám đông=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====tập hợp=====
    =====tập hợp=====
    -
    =====vô số=====
    +
    =====vô số=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====(often foll. by of) a great number.=====
    =====(often foll. by of) a great number.=====

    02:14, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /'mʌltitju:d/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vô số
    a multitude of insects
    vô số sâu bọ
    Đám đông
    ( the multitude) quần chúng, dân chúng
    the voice of the multitude
    tiếng nói của quần chúng
    a appeal to the multitude
    kêu gọi quần chúng

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đám đông

    Kỹ thuật chung

    tập hợp
    vô số

    Oxford

    N.
    (often foll. by of) a great number.
    A large gatheringof people; a crowd.
    (the multitude) the common people.
    Thestate of being numerous. [ME f. OF f. L multitudo -dinis f.multus many]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X