• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, số nhiều .helices=== =====Hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc===== =====(kiến ...)
    Dòng 19: Dòng 19:
    =====(động vật học) ốc sên=====
    =====(động vật học) ốc sên=====
    -
    == Xây dựng==
    +
    == Xây dựng==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====vòng xoáy=====
    =====vòng xoáy=====
    Dòng 27: Dòng 26:
    ''Giải thích VN'': Một cấu trúc xoắn hay cuộn thường là các đồ trang trí dạng xoắn.
    ''Giải thích VN'': Một cấu trúc xoắn hay cuộn thường là các đồ trang trí dạng xoắn.
    -
    == Y học==
    +
    == Y học==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====luân tai, vòng xoắn=====
    =====luân tai, vòng xoắn=====
    -
    == Điện==
    +
    == Điện==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====vòng xoắn=====
    =====vòng xoắn=====
    Dòng 38: Dòng 35:
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
     
    =====dây xoắn=====
    =====dây xoắn=====
    Dòng 65: Dòng 61:
    =====sự xoắn=====
    =====sự xoắn=====
    -
    == Kinh tế ==
    +
    == Kinh tế ==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====ốc sên=====
    =====ốc sên=====
    Dòng 72: Dòng 67:
    === Nguồn khác ===
    === Nguồn khác ===
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=helix helix] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=helix helix] : Corporateinformation
     +
    ==Cơ - Điện tử==
     +
    =====đường xoắn ốc, đường helicoit=====
     +
    == Oxford==
    == Oxford==
    Dòng 83: Dòng 81:
    =====Anat. the rim of theexternal ear. [L helix -icis f. Gk helix -ikos]=====
    =====Anat. the rim of theexternal ear. [L helix -icis f. Gk helix -ikos]=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]

    13:33, ngày 24 tháng 9 năm 2008

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .helices

    Hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc
    (kiến trúc) đường xoắn ốc (quanh cột)
    (giải phẫu) vành tai
    (động vật học) ốc sên

    Xây dựng

    vòng xoáy

    Giải thích EN: A spiral or coiled structure; specific uses include: a spiral ornament.

    Giải thích VN: Một cấu trúc xoắn hay cuộn thường là các đồ trang trí dạng xoắn.

    Y học

    luân tai, vòng xoắn

    Điện

    vòng xoắn

    Giải thích VN: Cuộn dây xoắn theo hình xoắn ốc; ống dây nam châm điện.

    Kỹ thuật chung

    dây xoắn
    đường đinh ốc
    path of the cylindrical helix
    bước của đường đinh ốc hình trụ
    đường ren vít
    đường xoắn ốc

    Giải thích VN: Cuộn dây xoắn theo hình xoắn ốc; ống dây nam châm điện.

    double helix
    đường xoắn ốc kép
    left-hand helix
    đường xoắn ốc trái
    ăng ten lò xo
    ăng ten xoắn ốc
    mặt xoắn
    mặt xoắn ốc
    quấn xoắn ốc
    sự xoắn

    Kinh tế

    ốc sên

    Nguồn khác

    • helix : Corporateinformation

    Cơ - Điện tử

    đường xoắn ốc, đường helicoit

    Oxford

    N.

    (pl. helices) 1 a spiral curve (like a corkscrew) or acoiled curve (like a watch spring).
    Geom. a curve that cuts aline on a solid cone or cylinder, at a constant angle with theaxis.
    Archit. a spiral ornament.
    Anat. the rim of theexternal ear. [L helix -icis f. Gk helix -ikos]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X