-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 14: Dòng 14: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ - | __TOC__+ - |}+ === Xây dựng====== Xây dựng========chia đôi, chia đều, giảm đi một nửa==========chia đôi, chia đều, giảm đi một nửa=====Dòng 26: Dòng 24: =====giảm một nửa==========giảm một nửa======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====chia đôi=====+ =====chia đôi=====- =====nối ghép mộng=====+ =====nối ghép mộng==========phân đôi==========phân đôi======== Kinh tế ====== Kinh tế ===- =====chia đều=====+ =====chia đều=====- =====chia đôi=====+ =====chia đôi=====- =====giảm còn một nửa=====+ =====giảm còn một nửa=====- =====giảm còn một nửa (chi phí...)=====+ =====giảm còn một nửa (chi phí...)==========giảm giá một nửa==========giảm giá một nửa=====- ===== Tham khảo =====+ ==Các từ liên quan==- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=halve halve] : Corporateinformation+ ===Từ đồng nghĩa===- === Oxford===+ =====verb=====- =====V.tr.=====+ :[[bisect]] , [[divide equally]] , [[reduce by fifty percent]] , [[share equally]] , [[split in two]]- =====Divide intotwohalves or parts.=====+ ===Từ trái nghĩa===- + =====verb=====- =====Reduce by half.=====+ :[[combine]]- + [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]- =====Share equally (with another person etc.).=====+ - + - =====Golf use the samenumber of strokes as one's opponent in (a hole or match).=====+ - + - =====Fit(crossing timbers) together by cutting out half the thickness ofeach.[ME halfen f. HALF]=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]+ 09:58, ngày 22 tháng 1 năm 2009
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Xây dựng
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
