• (Khác biệt giữa các bản)
    (đóng góp từ Laburnum tại CĐ Kinhte)
    Hiện nay (19:13, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">lə'bə:nəm</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">lə'bə:nəm</font>'''/=====
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Cách viết khác [[labra]]
    Cách viết khác [[labra]]
    - 
    =====Như labra=====
    =====Như labra=====
    - 
    == Hóa học & vật liệu==
    == Hóa học & vật liệu==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
     
    =====gỗ kim tước=====
    =====gỗ kim tước=====
    - 
    ''Giải thích EN'': [[The]] [[wood]] [[of]] [[this]] [[tree]].
    ''Giải thích EN'': [[The]] [[wood]] [[of]] [[this]] [[tree]].
    - 
    ''Giải thích VN'': Gỗ của cây kim tước.
    ''Giải thích VN'': Gỗ của cây kim tước.
    -
    == Oxford==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Any small tree of the genus Laburnum with racemes of goldenflowers yielding poisonous seeds. Also called golden chain. [L]=====
    +
    -
     
    +
    -
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /lə'bə:nəm/

    Thông dụng

    Cách viết khác labra

    Như labra

    Hóa học & vật liệu

    gỗ kim tước

    Giải thích EN: The wood of this tree. Giải thích VN: Gỗ của cây kim tước.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X