• Revision as of 00:44, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /mis´giv/

    Thông dụng

    Ngoại động từ .misgave

    mis'geiv
    is'givn
    Gây lo âu, gây phiền muộn
    Gây nghi ngại; gây nghi ngờ
    One's mind misgives one
    Lòng đầy nghi ngại
    my heart misgives me that...
    lòng tôi nghi ngại rằng...

    Chuyên ngành

    Oxford

    V.tr.
    (past -gave; past part. -given) (often foll. by about,that) (of a person's mind, heart, etc.) fill (a person) withsuspicion or foreboding.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X