• Revision as of 20:42, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /bi´fɔ:¸hænd/

    Thông dụng

    Phó từ

    Sẵn sàng trước
    to make preparations beforehand
    chuẩn bị trước
    to be beforehand with something
    làm trước, đoán trước, biết trước
    to be beforehand with the world
    sẵn tiền

    Chuyên ngành

    Oxford

    Adv.
    In anticipation; in advance; in readiness (had preparedthe meal beforehand).
    Be beforehand with anticipate;forestall. [ME f. BEFORE + HAND: cf. AF avant main]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X