• Revision as of 07:01, ngày 28 tháng 12 năm 2007 by Justmyluck.10 (Thảo luận | đóng góp)
    /pip/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bệnh ứ đờm (gà)
    (từ lóng) cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội
    top have the pip
    buồn rầu, chán nản; bực bội
    to give someone the pip
    làm cho ai buồn rầu chán nản; làm cho ai bực bội
    Điểm nút (trên quân bài); dấu chấm (trên quân cờ Đôminô, súc sắc)
    Sao trên quân hàm sĩ quan
    Hột, hạt (cam, táo, lê, chanh, nho)
    Tiếng "píp píp" (tín hiệu báo giờ ở đài phát thanh, điện thoại)
    (từ lóng) người tuyệt, vật tuyệt
    Bông hoa lẻ (của một cụm hoa)
    Mắt dứa
    give somebody the pip
    (thông tục) gây cho ai cảm giác buồn phiền, bực bội, ức chế
    she gives me the pip
    cô ấy đã làm cho tôi rất khó chịu

    Ngoại động từ

    (thông tục) bắn vào (ai)
    Thắng, đánh bại (ai)
    Bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (ai)

    Nội động từ

    Kêu "píp píp"
    pip somebody at the post
    thắng ai sát nút, thắng vào giây phút cuối

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    số (trên quân bài)

    Nguồn khác

    Điện tử & viễn thông

    Nghĩa chuyên ngành

    đốm sáng (ống tia điện tử)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    hoa trang trí
    đỉnh

    Giải thích VN: Tín hiệu báo giờ trong máy vô tuyến truyền thanh. Quang điểm hiện trên màn ảnh rađa.

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    bột
    hạt
    nhân

    Oxford

    Emma adv. & n.

    Brit. colloq. = P.M. [formerly signallers' namesfor letters PM]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X