• Revision as of 15:43, ngày 26 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /di'pɔzitəri/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    he is a depository of learning
    ông ấy là cả một kho kiến thức
    Người giữ đồ gửi

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    kho

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    người giữ đồ gửi
    người nhận giữ
    nhà kho
    nơi giữ đồ gửi

    Oxford

    N.

    (pl. -ies) 1 a a storehouse for furniture etc. b a store(of wisdom, knowledge, etc.) (the book is a depository of wit).2 = DEPOSITARY. [LL depositorium (as DEPOSIT)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X