• Revision as of 07:24, ngày 25 tháng 5 năm 2008 by PUpPy (Thảo luận | đóng góp)
    /teikə(r)/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người nhận một đề nghị; người nhận đánh cuộc

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    thiết bị lấy
    bottom hole sample taker
    thiết bị lấy mẫu dưới đáy giếng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    người lấy

    Nguồn khác

    • taker : Chlorine Online

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    người nhận quyền chọn
    người tiếp nhận
    price taker
    người tiếp nhận giá

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    A person who takes a bet.
    A person who accepts anoffer.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X