• Revision as of 02:43, ngày 10 tháng 12 năm 2007 by Trang (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người máy
    Người ứng xử có vẻ như một người máy
    Tín hiệu giao thông tự động (ở Nam Phi)
    Bom bay
    ( định ngữ) tự động
    robot plane
    máy bay không người lái

    hình thái từ

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    robot, người máy

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    rôbôt

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    người máy
    manipulating industrial robot
    người máy thao tác công nghiệp
    robot spraying
    người máy phun sơn
    robot system
    hệ thống người máy
    máy tự động

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    người máy
    rô-bốt
    thiết bị tự động

    Nguồn khác

    • robot : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Automaton, mechanical man or monster, android: In thefuture, much of the drudgery will be taken over by electronicrobots. 2 drudge, clod, tool, puppet, cat's-paw, myrmidon,mechanical man, automaton: The company has a number of robotson its payroll who carry out orders without question.

    Oxford

    N.

    A machine with a human appearance or functioning like ahuman.
    A machine capable of carrying out a complex series ofactions automatically.
    A person who works mechanically andefficiently but insensitively.
    S.Afr. an automatictraffic-signal.
    Robotic adj. robotize v.tr. (also -ise).[Czech (in K. C.apek'.s play R.U.R. (Rossum's Universal Robots)1920), f. robota forced labour]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X