• Revision as of 00:34, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸sə:kəm´vent/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai)
    Phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    phá vỡ kết hoạch

    Oxford

    V.tr.
    A evade (a difficulty); find a way round. b baffle,outwit.
    Entrap (an enemy) by surrounding.
    Circumvention n.[L circumvenire circumvent- (as CIRCUM-, venire come)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X