• Revision as of 01:16, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'sæ∫ei/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bao; túi; gói (bằng giấy, bằng chất dẻo)
    a sachet of sugar
    một gói đường
    Túi nhỏ ướp nước hoa; túi bột thơm (để ướp quần áo..) (như) sachetỵpowder

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bao

    Kinh tế

    túi hột thơm
    túi nhỏ ướp nước hoa
    Tham khảo
    • sachet : Corporateinformation

    Oxford

    N.
    A small bag or packet containing a small portion of asubstance, esp. shampoo.
    A small perfumed bag.
    A dryperfume for laying among clothes etc. b a packet of this. [F,dimin. of sac f. L saccus]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X