• Revision as of 06:57, ngày 31 tháng 1 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /ri´zent/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Bực tức, phẫn nộ, không bằng lòng, bực bội
    I bitterly resent your criticism
    tôi rất phẫn nộ về lời chỉ trích của ông
    to resent a bit of fun
    phật ý vì một câu nói đùa

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    phẫn uất

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X