• /grʌʤ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Mối ác cảm, mối hận thù
    to bear (owe) somebody a grudge; to have (keep) a grudge against someboby
    có hằn thù ác cảm với ai; oán giận ai

    Ngoại động từ

    Cho một cách miễn cưỡng, miễn cưỡng cho phép, bất đắc dĩ đồng ý
    Nhìn bằng con mắt xấu; tỏ vẻ không bằng lòng, tỏ vẻ không thích thú; có thái độ hằn học

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X