• Revision as of 12:35, ngày 23 tháng 1 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /gud´wil/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thiện ý, thiện chí; lòng tốt
    people of goodwill
    những người có thiện chí
    (thương nghiệp) khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng)
    (thương nghiệp) đặc quyền kế nghiệp

    Chuyên ngành

    Chứng khoán

    Lợi thế thương mại
    1. Saga.vn

    Xây dựng

    thiện ý

    Kinh tế

    danh tiếng của cơ sở kinh doanh
    sự tín nhiệm đối với khách hàng
    tài sản vô thể (=ủy thác tín kinh doanh)

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X