• /'kaindnis/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt
    to do something out of kindness
    vì lòng tốt mà làm việc gì
    to show someone great kindness
    rất tốt đối với ai, rất tử tế đối với ai
    Điều tử tế, điều tốt
    to do someone a kindness
    làm điều tốt đối với ai
    Sự thân ái

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X