• Revision as of 15:26, ngày 26 tháng 5 năm 2008 by TDT (Thảo luận | đóng góp)
    /di'pɔzitəri/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người nhận đồ gửi; người giữ đồ gửi

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    công ty thụ thác
    người nhận giữ
    American Depositary Receipt
    biên lai của người nhận giữ ở Mỹ
    người nhận gửi

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    (pl. -ies) a person to whom something is entrusted; atrustee. [LL depositarius (as DEPOSIT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X